Đỗ Anh Thơ : Chuyên mục cùng học cổ văn online . Bài 5

(*) Tác giả có sự thay đổi trong cách trình bày từng bài Phận dịch ra tiếng Việt , tác giả để cuối cùng, nhằm tạo điều kiện cho độc giả dịch trước , sau khi đã có nghĩa các từ và bản dịch sang tiếng Anh.

Câu 5.-
Nguyên văn:

吾 十 有 五 於 學 ﹐ 三 十 而 立 ﹐ 四 十 而 不 惑 ﹐ 五 十 而 知 天 命 ﹐ 六 十 而 耳 順 ﹐ 七 十 而 從 心 所 欲 不 逾 矩

Phiên âm: Ngô thập hữu ngũ nhi chí ư học , tam thập nhi lập , tứ thập nhi bất hoặc, ngũ thập tri thiên mệnh , lục thập nhi nhĩ thuận, thất thập nhi tòng tâm sở dục bất du cụ .

Chú giải:
Câu này trích trong chương Vi chính của Luận ngữ.
吾 : ngô (wu) : đại từ ngôi thứ nhất , tôi , ta
十 有 五 : Mười lăm
志 ( zhi) : chí hướng
於 (yu) : ở , tại. Chú của Hình Bính ( 932- 1010) : Tuổi mười lăm là ” thành đồng chi tuế , thức lự phuqowng minh : nghĩa là tuổi trẻ đã biết suy nghĩ phải trái
而 立 ( er li) : nhi lập : đã định hình , lập thân
不 惑 ( bu huo): Bất hoặc
知 天 命 ( zhi tian ming) : Tri thiên mệnh : biết mệnh trời . Chu Hy chú : Biết cái lý đương nhiên của sự vật , tức là biết đạo lý và trách nhiệm làm người.
耳 ( er) : nhĩ ; tai
順 ( sun ) : thuận , trái với nghịch 逆 . Trịnh Huyền ( 127- 200) chú : Văn kỳ ngôn nhi tri kỳ vi chi dã nghĩa là hễ nghe là biết cái tinh ý sâu xa trong đó.
從 cong nghĩa là theo
欲 ( yu ) duc, là muốn
所 欲 : tùy theo ý muốn của mình
逾 : yu : xê dịch
矩 : (ju) : mực thước thợ mộc

Tiếng Anh :

IV. 1. The Master said, ‘At fifteen, I had my mind bent on learning. 【第四章】【一节】子曰、吾十有五而志于学。 【第四章】【一節】子曰、吾十有五而志于學。 zǐ yuē wú shí yǒu wǔ ér zhì yú xué
2. ‘At thirty, I stood firm. 【二节】三十而立。 【二節】三十而立。 sānshí érlì
3. ‘At forty, I had no doubts. 【三节】 四十而不惑。 【三節】 四十而不惑。 sìshí ér bù huò
4. ‘At fifty, I knew the decrees of Heaven. 【四节】五十而知天命。 【四節】五十而知天命。 wǔshí ér zhī tiān mìng
5. ‘At sixty, my ear was an obedient organ for the reception of truth. 【五节】六十而耳顺。 【五節】六十而耳順。 liùshí ér ěr shùn
6. ‘At seventy, I could follow what my heart desired, without transgressing what was right.’ 【六节】七十而从心所欲、不逾矩。 【六節】七十而從心所欲、不踰矩。 qīshí ér cóng xīn suǒ yù bù yú jǔ

Tư duy nhớ ngoài:

五 口 -> 吾

吾 – > 悟 捂 悟 唔 梧 晤 寤

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s